Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tín đồ
Người tin thờ một tôn giáo. Cũng phiếm chỉ người tin theo một chủ nghĩa, một học phái hoặc một vĩ nhân nào đó.
◎Như:
tha thị Khổng Tử đích tín đồ
他是孔子的信徒.
Nghĩa của 信徒 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìntú] tín đồ。信仰某一宗教的人,也泛指信仰某一学派、主义或主张的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |

Tìm hình ảnh cho: 信徒 Tìm thêm nội dung cho: 信徒
