Từ: 信管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信管 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìn"guǎn] tim; ngòi dẫn; ngòi nổ。引信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
信管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信管 Tìm thêm nội dung cho: 信管