Cao su chống va đập cửa

Từ: 信風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信風:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín phong
Gió mùa, thổi vào thời kì nhất định và có phương hướng nhất định, thay đổi tùy theo mùa.
◇Vu Hộc 鵠:
Phổ lí di chu hậu tín phong, Lô hoa mạc mạc dạ giang không
風, 空 (Chu trung nguyệt minh dạ văn địch 笛) Bến nước thuyền đi đợi gió mùa, Hoa lau mờ mịt đêm sông trống.Tại vùng phụ cận nam bắc vĩ tuyến 30 độ, không khí do áp xuất cao thổi hướng về đường xích đạo, vì chịu ảnh hưởng của trái đất tự chuyển động, ở bắc bán cầu biến thành gió đông bắc, ở nam bán cầu biến thành gió đông nam; vì hướng gió này tuân theo quy luật ổn định nên gọi là
tín phong
風.Tùy theo sức gió, theo gió.

Nghĩa của 信风 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnfēng] gió mùa。在赤道两边的低层大气中,北半球吹东北风,南半球吹东南风,这种风的方向很少改变,叫做信风。也叫贸易风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần
信風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信風 Tìm thêm nội dung cho: 信風