Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苿, chiết tự chữ MÙI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苿:
苿
Pinyin: wei4;
Việt bính: mei6;
苿
Nghĩa Trung Việt của từ 苿
mùi, như "chín mùi, mùi mẫn" (gdhn)
Chữ gần giống với 苿:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 苿
茉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苿
| mùi | 苿: | chín mùi, mùi mẫn |

Tìm hình ảnh cho: 苿 Tìm thêm nội dung cho: 苿
