Từ: 半点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半点 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàndiǎn] chút xíu; một chút; mảy may; tí xíu。(半点儿)表示极少。
一星半点儿。
một chút, tí chút
知识的问题是一个科学问题,来不得半点的虚伪和骄傲。
tri thức là vấn đề khoa học, không nên có mảy may giả dối và kiêu ngạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
半点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半点 Tìm thêm nội dung cho: 半点