Từ: 信风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信风 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnfēng] gió mùa。在赤道两边的低层大气中,北半球吹东北风,南半球吹东南风,这种风的方向很少改变,叫做信风。也叫贸易风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
信风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信风 Tìm thêm nội dung cho: 信风