Cao su chống va đập cửa

Từ: 修整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修整:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修整 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūzhěng]
tu sửa; chăm sóc; bảo dưỡng。修理使完整或整齐。
修整农具
tu sửa nông cụ
修整果树
chăm sóc cây ăn quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 
修整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修整 Tìm thêm nội dung cho: 修整