Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 修整 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūzhěng] 动
tu sửa; chăm sóc; bảo dưỡng。修理使完整或整齐。
修整农具
tu sửa nông cụ
修整果树
chăm sóc cây ăn quả
tu sửa; chăm sóc; bảo dưỡng。修理使完整或整齐。
修整农具
tu sửa nông cụ
修整果树
chăm sóc cây ăn quả
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |

Tìm hình ảnh cho: 修整 Tìm thêm nội dung cho: 修整
