Từ: 俯允 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯允:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俯允 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔyǔn] kính xin; cúi xin cho phép; rộng lòng cho phép; đoái xin (được phép cấp trên hay đối phương)。敬辞,称对方或上级允许。
承蒙俯允所请,不胜感激。
được sự cho phép, vô cùng cảm kích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)
俯允 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯允 Tìm thêm nội dung cho: 俯允