Từ: 低温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低温 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīwēn] nhiệt độ thấp。较低的温度。物理学上指-192到-263oC的液态空气的温度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
低温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低温 Tìm thêm nội dung cho: 低温