Cao su chống va đập cửa

Từ: 乡邮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡邮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乡邮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyóu] bưu điện nông thôn。在村镇间投递邮件。
乡邮员。
nhân viên bưu điện nông thôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 
乡邮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乡邮 Tìm thêm nội dung cho: 乡邮