Từ: 於菟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 於菟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 於

thờ:thờ ơ
ô:ô hay
ơ:thờ ơ
ư:ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! ư đồ (con cọp)
ưa:ưa thích
:ớ anh
:ờ nhỉ, ỡm ờ
:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
:ư hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菟

tho:thơm tho
thỏ:thỏ (thảo dược từ hạt dưa)
thố:thố (dây tầm gửi)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
於菟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 於菟 Tìm thêm nội dung cho: 於菟