Cao su chống va đập cửa

Từ: danh cầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ danh cầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: danhcầm

Dịch danh cầm sang tiếng Trung hiện đại:

名琴师; 名音乐家。《 戏曲乐队中有名的操琴伴奏人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh:công danh, danh tiếng; địa danh
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầm

cầm:run cầm cập
cầm:cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra)
cầm:cầm tay
cầm:cầm tù, giam cầm
cầm:lâm cầm (táo hoa đẹp)
cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
cầm:cầm thú
cầm:hoàng cầm (một loại dược thảo)

Gới ý 35 câu đối có chữ danh:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

danh cầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: danh cầm Tìm thêm nội dung cho: danh cầm