Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糙, chiết tự chữ TAO, THÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糙:
糙
Pinyin: cao1;
Việt bính: cou3;
糙 tháo
Nghĩa Trung Việt của từ 糙
(Danh) Gạo giã không kĩ.(Tính) Không mịn, không kĩ, sơ sài.
◎Như: thô tháo 粗糙.
(Tính) Nông nổi, lỗ mãng.
tao, như "tao khang" (gdhn)
Nghĩa của 糙 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāo]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: THAO
thô; không mịn; thô ráp; ẩu tả; cẩu thả; không cẩn thận; qua quýt; xoàng; sơ sài; qua loa。粗糙;不细致。
糙粮
hoa màu; lương thực thô
糙纸
giấy thô; giấy bổi
这活儿做得很糙
công việc này làm quá ẩu tả
Từ ghép:
糙粮 ; 糙米
Số nét: 17
Hán Việt: THAO
thô; không mịn; thô ráp; ẩu tả; cẩu thả; không cẩn thận; qua quýt; xoàng; sơ sài; qua loa。粗糙;不细致。
糙粮
hoa màu; lương thực thô
糙纸
giấy thô; giấy bổi
这活儿做得很糙
công việc này làm quá ẩu tả
Từ ghép:
糙粮 ; 糙米
Dị thể chữ 糙
㿷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糙
| tao | 糙: | tao khang |

Tìm hình ảnh cho: 糙 Tìm thêm nội dung cho: 糙
