Chữ 糙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糙, chiết tự chữ TAO, THÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糙:

糙 tháo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糙

Chiết tự chữ tao, tháo bao gồm chữ 米 造 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糙 cấu thành từ 2 chữ: 米, 造
  • mè, mễ
  • tháo, tạo, xáo, xạo
  • tháo [tháo]

    U+7CD9, tổng 16 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cao1;
    Việt bính: cou3;

    tháo

    Nghĩa Trung Việt của từ 糙

    (Danh) Gạo giã không kĩ.

    (Tính)
    Không mịn, không kĩ, sơ sài.
    ◎Như: thô tháo
    .

    (Tính)
    Nông nổi, lỗ mãng.
    tao, như "tao khang" (gdhn)

    Nghĩa của 糙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cāo]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 17
    Hán Việt: THAO
    thô; không mịn; thô ráp; ẩu tả; cẩu thả; không cẩn thận; qua quýt; xoàng; sơ sài; qua loa。粗糙;不细致。
    糙粮
    hoa màu; lương thực thô
    糙纸
    giấy thô; giấy bổi
    这活儿做得很糙
    công việc này làm quá ẩu tả
    Từ ghép:
    糙粮 ; 糙米

    Chữ gần giống với 糙:

    , ,

    Dị thể chữ 糙

    ,

    Chữ gần giống 糙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糙 Tự hình chữ 糙 Tự hình chữ 糙 Tự hình chữ 糙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糙

    tao:tao khang
    糙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糙 Tìm thêm nội dung cho: 糙