Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兼并 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼并:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiêm tính
Gồm nuốt, xâm chiếm.

Nghĩa của 兼并 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānbìng]
thôn tính; sát nhập。把别的国家的领土并入自己的国家或把别人的产业并为已有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
兼并 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼并 Tìm thêm nội dung cho: 兼并