Từ: 大家风范 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大家风范:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 家 • 风 • 范

Nghĩa của 大家风范 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjiāfēngfàn] phong cách quý phái。大家:旧指有声望地位的人家。风范:气派。指出身高贵人家特有的气派。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm范:mô phạm
大家风范 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大家风范 Tìm thêm nội dung cho: 大家风范