Từ: 倡義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xướng nghĩa
Khởi đầu nghĩa cử.Khởi nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
倡義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡義 Tìm thêm nội dung cho: 倡義