Từ: 倭寇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倭寇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倭寇 trong tiếng Trung hiện đại:

[wōkòu] giặc Oa; giặc lùn (bọn hải tặc người Oa Nhật Bản, thường quấy phá vùng ven biển Triều Tiên, Trung Quốc, thế kỷ XIV-XVI)。十四世纪至十六世纪屡次骚扰抢劫朝鲜和中国沿海的日本海盗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倭

nuỵ:nuỵ (người nhật lùn)
oa:oa oa
oải:uể oải
uy:uy trì (xa thăm thẳm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寇

kháu:kháu khỉnh
khấu:thảo khấu
倭寇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倭寇 Tìm thêm nội dung cho: 倭寇