Từ: 本利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản lợi, bổn lợi
Lợi ích căn bản.
◇Tuân Tử 子:
Cố vô phân giả, nhân chi đại hại dã; hữu phân giả, thiên hạ chi bổn lợi dã
者, 也; 者, 也 (Phú quốc 國) Cho nên không biết phân chia, đó là điều tai hại cho người trong nước; có biết phân chia, đó là lợi ích căn bản cho mọi người vậy.Tiền vốn và tiền lãi.

Nghĩa của 本利 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnlì] vốn và lãi; vốn và lời。本金和利息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
本利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本利 Tìm thêm nội dung cho: 本利