Chữ 鸋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸋, chiết tự chữ NINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸋:

鸋 ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸋

Chiết tự chữ ninh bao gồm chữ 寧 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸋 cấu thành từ 2 chữ: 寧, 鳥
  • ninh, trữ
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • ninh [ninh]

    U+9E0B, tổng 25 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ning2;
    Việt bính: ning4;

    ninh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸋

    (Danh) Ninh quyết tên chim.
    § Còn có nhiều tên khác: si hào , công tước , xảo phụ , nữ tượng , tang phi , v.v.

    Chữ gần giống với 鸋:

    , , , , , 𪇜, 𪇨, 𪇩, 𪇪, 𪇫,

    Dị thể chữ 鸋

    𫛢,

    Chữ gần giống 鸋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸋 Tự hình chữ 鸋 Tự hình chữ 鸋 Tự hình chữ 鸋

    鸋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸋 Tìm thêm nội dung cho: 鸋