Từ: 债权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 债权:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 债 • 权

Nghĩa của 债权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàiquán] trái quyền; quyền của chủ nợ (quyền lợi theo pháp luật yêu cầu người thiếu nợ trả tiền hoặc thi hành điều khoản nào đó).。依法要求债务人偿还钱财和履行一定行为的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái债:trái phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền权:quyền bính
债权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 债权 Tìm thêm nội dung cho: 债权