Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 藂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藂, chiết tự chữ TÙNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 藂:

藂 tùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藂

Chiết tự chữ tùng bao gồm chữ 草 聚 hoặc 艸 聚 hoặc 艹 聚 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藂 cấu thành từ 2 chữ: 草, 聚
  • tháu, thảo, xáo
  • sụ, tọ, tụ, xụ, xủ
  • 2. 藂 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 聚
  • tháu, thảo
  • sụ, tọ, tụ, xụ, xủ
  • 3. 藂 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 聚
  • thảo
  • sụ, tọ, tụ, xụ, xủ
  • tùng [tùng]

    U+85C2, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cong4, cong2;
    Việt bính: cung4;

    tùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 藂

    Tục dùng như chữ tùng .

    Nghĩa của 藂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cóng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 20
    Hán Việt: TÙNG
    tụ tập; tập hợp; thu thập; kết hợp。聚集。

    Chữ gần giống với 藂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 藂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藂 Tự hình chữ 藂 Tự hình chữ 藂 Tự hình chữ 藂

    藂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藂 Tìm thêm nội dung cho: 藂