Từ: 畸变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畸变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畸变 trong tiếng Trung hiện đại:

[jībiàn] nhiễu sóng; nhiễu (hình ảnh, âm thanh)。无线电技术中指输出信号与输入信号不一致。如音质变化、图像变形等都是失真现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
畸变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畸变 Tìm thêm nội dung cho: 畸变