dạ cấm
Không cho phép đi lại trong ban đêm.
◇Tân Đường Thư 新唐書:
Thì lưỡng quân sĩ can dạ cấm, bộ nhi tiên chi
時兩軍士干夜禁, 捕而鞭之 (Vương Trọng Vinh truyện 王重榮傳) Có lần hai quân sĩ phạm luật dạ cấm, bị bắt và đánh roi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |

Tìm hình ảnh cho: 夜禁 Tìm thêm nội dung cho: 夜禁
