Từ: 大红大绿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大红大绿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 大红大绿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhóngdàlǜ] xanh đỏ loè loẹt; màu sắc sặc sỡ。指颜色浓艳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
大红大绿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大红大绿 Tìm thêm nội dung cho: 大红大绿