Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大红大绿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大红大绿:
Nghĩa của 大红大绿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàhóngdàlǜ] xanh đỏ loè loẹt; màu sắc sặc sỡ。指颜色浓艳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |

Tìm hình ảnh cho: 大红大绿 Tìm thêm nội dung cho: 大红大绿
