Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 和合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hòa hợp
Hòa mục đồng tâm.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nữ nhi lạc, phu xướng phụ tùy chân hòa hợp
, 合 (Đệ nhị thập bát hồi) Gái này vui, chồng đề xướng vợ phụ theo thật là hòa mục.Điều hòa, hỗn hợp.
◎Như:
âm dương hòa hợp
合.Chỉ hai cao tăng
Hàn San
山 và
Thập Đắc
得.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
和合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和合 Tìm thêm nội dung cho: 和合