Từ: 和合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和合:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 和 • 合

hòa hợp
Hòa mục đồng tâm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nữ nhi lạc, phu xướng phụ tùy chân hòa hợp
, 夫唱婦隨真和合 (Đệ nhị thập bát hồi) Gái này vui, chồng đề xướng vợ phụ theo thật là hòa mục.Điều hòa, hỗn hợp.
◎Như:
âm dương hòa hợp
陰陽和合.Chỉ hai cao tăng
Hàn San
寒山 và
Thập Đắc
拾得.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
和合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和合 Tìm thêm nội dung cho: 和合