Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 假 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 假, chiết tự chữ GIÁ, GIẢ, HẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假:
假 giả, giá
Đây là các chữ cấu thành từ này: 假
假
Pinyin: jia3, jia4, xia2;
Việt bính: gaa2 gaa3
1. [稟假] bẩm giả 2. [給假] cấp giá 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [告假] cáo giá 5. [真假] chân giả 6. [假定] giả định 7. [假名] giả danh 8. [假面] giả diện 9. [假期] giả kì 10. [假冒] giả mạo 11. [假如] giả như 12. [假父] giả phụ 13. [假使] giả sử 14. [假山] giả sơn 15. [假子] giả tử 16. [假借] giả tá 17. [假手] giả thủ 18. [假托] giả thác 19. [假設] giả thiết 20. [假說] giả thuyết 21. [假裝] giả trang;
假 giả, giá
Nghĩa Trung Việt của từ 假
(Tính) Không phải thật, hư ngụy. Đối lại với chân 真.◎Như: giả phát 假髮 tóc giả, giả diện cụ 假面具 mặt nạ.(Liên) Ví phỏng, nếu.
◎Như: giả sử 假使 ví như.
◇Sử Kí 史記: Giả lệnh Hàn Tín học đạo khiêm nhượng, bất phạt kỉ công, bất căng kì năng, tắc thứ ki tai, ư Hán gia huân khả dĩ bỉ Chu, Triệu, Thái công chi đồ, hậu thế huyết thực hĩ 假令韓信學道謙讓, 不伐己功, 不矜其能, 則庶幾哉, 於漢家勳可以比周, 召, 太公之徒, 後世血食矣 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Giá như Hàn Tín biết học đạo khiêm nhường, chẳng khoe công lao, chẳng hợm tài năng, thì công nghiệp của ông ta đối với nhà Hán có cơ sánh được với công nghiệp Chu Công, Thiệu Công, Thái Công, mà đời đời được hưởng phần huyết thực (nghĩa là được cúng tế).
(Động) Mượn, lợi dụng.
◎Như: cửu giả bất quy 久假不歸 mượn lâu không trả, hồ giả hổ uy 狐假虎威 cáo mượn oai hùm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tần giả đạo ư Chu dĩ phạt Hàn 秦假道於周以伐韓 (Chu sách nhất 周策一) Tần hỏi mượn đường của Chu để đánh Hàn.
(Động) Nương tựa.
(Động) Đợi.Một âm là giá.
(Danh) Nghỉ (không làm việc trong một thời gian quy định).
◎Như: thỉnh giá 請假 xin phép nghỉ, thưởng giá 賞假 thưởng cho nghỉ, thử giả 暑假 nghỉ hè.
giả, như "giả vờ, giả dạng" (vhn)
giá, như "thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)" (gdhn)
hạ, như "hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn" (gdhn)
Nghĩa của 假 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (叚)
[jiǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢ
1. giả dối; không thật; giả; dối。虚伪的;不真实的;伪造的;人造的(跟"真"相对)。
假话。
lời nói dối.
假发。
tóc giả.
假山。
núi giả.
假证件。
chứng từ giả.
假仁假义。
giả nhân giả nghĩa.
2. giả định; giả tỉ; giả dụ; giả như; giả thuyết。假定。
假设。
giả dụ.
假说。
giả thuyết.
3. giả như; giá như; giả sử。假如。
假若。
giá như.
假使。
giả sử.
4. mượn; vay。借用。
久假不归(长期借去不还)。
mượn lâu không trả.
不假思索(用不着想)。
chẳng suy nghĩ gì.
Ghi chú: 另见jià
Từ ghép:
假扮 ; 假充 ; 假道学 ; 假定 ; 假分数 ; 假根 ; 假公济私 ; 假果 ; 假借 ; 假冒 ; 假寐 ; 假面具 ; 假名 ; 假撇清 ; 假仁假义 ; 假如 ; 假若 ; 假嗓子 ; 假山 ; 假设 ; 假使 ; 假释 ; 假手 ; 假说 ; 假死 ; 假托 ; 假想 ; 假想敌 ; 假象 ; 假象牙 ; 假惺惺 ; 假意 ; 假造 ; 假装
[jià]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIẢ
thời gian nghỉ; nghỉ。按照规定或经过批准暂时不工作或不学习的时间。
请假。
xin nghỉ.
暑假。
nghỉ hè.
病假。
nghỉ bệnh
春节有三天假。
dịp tết được nghỉ ba ngày.
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
假期 ; 假日 ; 假条
[jiǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢ
1. giả dối; không thật; giả; dối。虚伪的;不真实的;伪造的;人造的(跟"真"相对)。
假话。
lời nói dối.
假发。
tóc giả.
假山。
núi giả.
假证件。
chứng từ giả.
假仁假义。
giả nhân giả nghĩa.
2. giả định; giả tỉ; giả dụ; giả như; giả thuyết。假定。
假设。
giả dụ.
假说。
giả thuyết.
3. giả như; giá như; giả sử。假如。
假若。
giá như.
假使。
giả sử.
4. mượn; vay。借用。
久假不归(长期借去不还)。
mượn lâu không trả.
不假思索(用不着想)。
chẳng suy nghĩ gì.
Ghi chú: 另见jià
Từ ghép:
假扮 ; 假充 ; 假道学 ; 假定 ; 假分数 ; 假根 ; 假公济私 ; 假果 ; 假借 ; 假冒 ; 假寐 ; 假面具 ; 假名 ; 假撇清 ; 假仁假义 ; 假如 ; 假若 ; 假嗓子 ; 假山 ; 假设 ; 假使 ; 假释 ; 假手 ; 假说 ; 假死 ; 假托 ; 假想 ; 假想敌 ; 假象 ; 假象牙 ; 假惺惺 ; 假意 ; 假造 ; 假装
[jià]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIẢ
thời gian nghỉ; nghỉ。按照规定或经过批准暂时不工作或不学习的时间。
请假。
xin nghỉ.
暑假。
nghỉ hè.
病假。
nghỉ bệnh
春节有三天假。
dịp tết được nghỉ ba ngày.
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
假期 ; 假日 ; 假条
Chữ gần giống với 假:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |

Tìm hình ảnh cho: 假 Tìm thêm nội dung cho: 假
