Chữ 假 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 假, chiết tự chữ GIÁ, GIẢ, HẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假:

假 giả, giá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 假

Chiết tự chữ giá, giả, hạ bao gồm chữ 人 叚 hoặc 亻 叚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 假 cấu thành từ 2 chữ: 人, 叚
  • nhân, nhơn
  • giả
  • 2. 假 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 叚
  • nhân
  • giả
  • giả, giá [giả, giá]

    U+5047, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia3, jia4, xia2;
    Việt bính: gaa2 gaa3
    1. [稟假] bẩm giả 2. [給假] cấp giá 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [告假] cáo giá 5. [真假] chân giả 6. [假定] giả định 7. [假名] giả danh 8. [假面] giả diện 9. [假期] giả kì 10. [假冒] giả mạo 11. [假如] giả như 12. [假父] giả phụ 13. [假使] giả sử 14. [假山] giả sơn 15. [假子] giả tử 16. [假借] giả tá 17. [假手] giả thủ 18. [假托] giả thác 19. [假設] giả thiết 20. [假說] giả thuyết 21. [假裝] giả trang;

    giả, giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 假

    (Tính) Không phải thật, hư ngụy. Đối lại với chân .
    ◎Như: giả phát tóc giả, giả diện cụ mặt nạ.(Liên) Ví phỏng, nếu.
    ◎Như: giả sử 使 ví như.
    ◇Sử Kí : Giả lệnh Hàn Tín học đạo khiêm nhượng, bất phạt kỉ công, bất căng kì năng, tắc thứ ki tai, ư Hán gia huân khả dĩ bỉ Chu, Triệu, Thái công chi đồ, hậu thế huyết thực hĩ , , , , , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Giá như Hàn Tín biết học đạo khiêm nhường, chẳng khoe công lao, chẳng hợm tài năng, thì công nghiệp của ông ta đối với nhà Hán có cơ sánh được với công nghiệp Chu Công, Thiệu Công, Thái Công, mà đời đời được hưởng phần huyết thực (nghĩa là được cúng tế).

    (Động)
    Mượn, lợi dụng.
    ◎Như: cửu giả bất quy mượn lâu không trả, hồ giả hổ uy cáo mượn oai hùm.
    ◇Chiến quốc sách : Tần giả đạo ư Chu dĩ phạt Hàn (Chu sách nhất ) Tần hỏi mượn đường của Chu để đánh Hàn.

    (Động)
    Nương tựa.

    (Động)
    Đợi.Một âm là giá.

    (Danh)
    Nghỉ (không làm việc trong một thời gian quy định).
    ◎Như: thỉnh giá xin phép nghỉ, thưởng giá thưởng cho nghỉ, thử giả nghỉ hè.

    giả, như "giả vờ, giả dạng" (vhn)
    giá, như "thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)" (gdhn)
    hạ, như "hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn" (gdhn)

    Nghĩa của 假 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (叚)
    [jiǎ]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIẢ
    1. giả dối; không thật; giả; dối。虚伪的;不真实的;伪造的;人造的(跟"真"相对)。
    假话。
    lời nói dối.
    假发。
    tóc giả.
    假山。
    núi giả.
    假证件。
    chứng từ giả.
    假仁假义。
    giả nhân giả nghĩa.
    2. giả định; giả tỉ; giả dụ; giả như; giả thuyết。假定。
    假设。
    giả dụ.
    假说。
    giả thuyết.
    3. giả như; giá như; giả sử。假如。
    假若。
    giá như.
    假使。
    giả sử.
    4. mượn; vay。借用。
    久假不归(长期借去不还)。
    mượn lâu không trả.
    不假思索(用不着想)。
    chẳng suy nghĩ gì.
    Ghi chú: 另见jià
    Từ ghép:
    假扮 ; 假充 ; 假道学 ; 假定 ; 假分数 ; 假根 ; 假公济私 ; 假果 ; 假借 ; 假冒 ; 假寐 ; 假面具 ; 假名 ; 假撇清 ; 假仁假义 ; 假如 ; 假若 ; 假嗓子 ; 假山 ; 假设 ; 假使 ; 假释 ; 假手 ; 假说 ; 假死 ; 假托 ; 假想 ; 假想敌 ; 假象 ; 假象牙 ; 假惺惺 ; 假意 ; 假造 ; 假装
    [jià]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: GIẢ
    thời gian nghỉ; nghỉ。按照规定或经过批准暂时不工作或不学习的时间。
    请假。
    xin nghỉ.
    暑假。
    nghỉ hè.
    病假。
    nghỉ bệnh
    春节有三天假。
    dịp tết được nghỉ ba ngày.
    Ghi chú: 另见jiǎ
    Từ ghép:
    假期 ; 假日 ; 假条

    Chữ gần giống với 假:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 假

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 假 Tự hình chữ 假 Tự hình chữ 假 Tự hình chữ 假

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

    giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
    giả:giả vờ, giả dạng
    hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
    假 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 假 Tìm thêm nội dung cho: 假