Cao su chống va đập cửa
Chữ 掩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掩, chiết tự chữ YỂM, ÉM, ÔM, ẾM, ỈM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掩:
掩
Pinyin: yan3;
Việt bính: am2 jim2
1. [隱掩] ẩn yểm;
掩 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 掩
(Động) Bưng, ngậm, min, đóng.◎Như: yểm khẩu 掩口 bưng miệng, yểm môn 掩門 đóng cửa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tam nhân thính thuyết, mang yểm liễu khẩu, bất đề thử sự 三人聽說, 忙掩了口, 不提此事 (Đệ ngũ thập thất hồi) Ba người nghe nói, liền ngậm miệng, không nhắc đến chuyện ấy nữa.
(Động) Che lấp.
◎Như: yểm cái 掩蓋 che đậy, yểm tế 掩蔽 bưng che.
(Động) Ngưng lại, đình chỉ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Xá đẳng mệnh thủ hạ nhân yểm nhạc đình âm 賈赦等命手下人掩樂停音 (Đệ thập ngũ hồi) Bọn Giả Xá bảo người nhà ngưng im tiếng nhạc.
(Động) Úp lấy, chụp lấy, thừa lúc không phòng bị mà đánh úp.
◎Như: yểm tập 掩襲 đánh úp.
§ Ghi chú: Nguyên là chữ yểm 揜.
ém, như "ém nhẹm" (vhn)
ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (gdhn)
ỉm, như "ỉm đi, im ỉm" (gdhn)
ôm, như "ôm ấp, ôm chí lớn" (gdhn)
yểm, như "yểm hộ, yểm tàng" (gdhn)
Nghĩa của 掩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揜)
[yǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: YỂM
动
1. che đậy; bưng bít。遮盖;掩蔽。
掩口而笑
che miệng mà cười
掩人耳目
bưng tai bịt mắt người khác
掩着怀(上衣遮盖着胸膛而不扣钮扣)。
mặc áo không gài nút
2. khép; đóng。关;合。
掩卷
đóng sách
虚掩着房门。
cửa phòng khép hờ
3. kẹp。关门或合上箱盖等物时被卡住。
手被门掩了一下。
cái tay bị cửa kẹp
4. lợi dụng sơ hở。乘人不备(进行袭击)。
掩杀
đánh lén
Từ ghép:
掩蔽 ; 掩蔽部 ; 掩藏 ; 掩耳盗铃 ; 掩盖 ; 掩护 ; 掩埋 ; 掩杀 ; 掩饰 ; 掩体 ; 掩眼法 ; 掩映
[yǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: YỂM
动
1. che đậy; bưng bít。遮盖;掩蔽。
掩口而笑
che miệng mà cười
掩人耳目
bưng tai bịt mắt người khác
掩着怀(上衣遮盖着胸膛而不扣钮扣)。
mặc áo không gài nút
2. khép; đóng。关;合。
掩卷
đóng sách
虚掩着房门。
cửa phòng khép hờ
3. kẹp。关门或合上箱盖等物时被卡住。
手被门掩了一下。
cái tay bị cửa kẹp
4. lợi dụng sơ hở。乘人不备(进行袭击)。
掩杀
đánh lén
Từ ghép:
掩蔽 ; 掩蔽部 ; 掩藏 ; 掩耳盗铃 ; 掩盖 ; 掩护 ; 掩埋 ; 掩杀 ; 掩饰 ; 掩体 ; 掩眼法 ; 掩映
Chữ gần giống với 掩:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掩
揜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩
| yểm | 掩: | yểm hộ, yểm tàng |
| ém | 掩: | ém vào, ém nhẹm |
| ôm | 掩: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ếm | 掩: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
| ỉm | 掩: | ỉm đi, im ỉm |
Gới ý 15 câu đối có chữ 掩:

Tìm hình ảnh cho: 掩 Tìm thêm nội dung cho: 掩
