Cao su chống va đập cửa

Chữ 掩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掩, chiết tự chữ YỂM, ÉM, ÔM, ẾM, ỈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掩:

掩 yểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掩

Chiết tự chữ yểm, ém, ôm, ếm, ỉm bao gồm chữ 手 奄 hoặc 扌 奄 hoặc 才 奄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掩 cấu thành từ 2 chữ: 手, 奄
  • thủ
  • em, im, yêm, yểm, ăm
  • 2. 掩 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 奄
  • thủ
  • em, im, yêm, yểm, ăm
  • 3. 掩 cấu thành từ 2 chữ: 才, 奄
  • tài
  • em, im, yêm, yểm, ăm
  • yểm [yểm]

    U+63A9, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: am2 jim2
    1. [隱掩] ẩn yểm;

    yểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 掩

    (Động) Bưng, ngậm, min, đóng.
    ◎Như: yểm khẩu
    bưng miệng, yểm môn đóng cửa.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tam nhân thính thuyết, mang yểm liễu khẩu, bất đề thử sự , , (Đệ ngũ thập thất hồi) Ba người nghe nói, liền ngậm miệng, không nhắc đến chuyện ấy nữa.

    (Động)
    Che lấp.
    ◎Như: yểm cái che đậy, yểm tế bưng che.

    (Động)
    Ngưng lại, đình chỉ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả Xá đẳng mệnh thủ hạ nhân yểm nhạc đình âm (Đệ thập ngũ hồi) Bọn Giả Xá bảo người nhà ngưng im tiếng nhạc.

    (Động)
    Úp lấy, chụp lấy, thừa lúc không phòng bị mà đánh úp.
    ◎Như: yểm tập đánh úp.
    § Ghi chú: Nguyên là chữ yểm .

    ém, như "ém nhẹm" (vhn)
    ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (gdhn)
    ỉm, như "ỉm đi, im ỉm" (gdhn)
    ôm, như "ôm ấp, ôm chí lớn" (gdhn)
    yểm, như "yểm hộ, yểm tàng" (gdhn)

    Nghĩa của 掩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (揜)
    [yǎn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: YỂM

    1. che đậy; bưng bít。遮盖;掩蔽。
    掩口而笑
    che miệng mà cười
    掩人耳目
    bưng tai bịt mắt người khác
    掩着怀(上衣遮盖着胸膛而不扣钮扣)。
    mặc áo không gài nút
    2. khép; đóng。关;合。
    掩卷
    đóng sách
    虚掩着房门。
    cửa phòng khép hờ
    3. kẹp。关门或合上箱盖等物时被卡住。
    手被门掩了一下。
    cái tay bị cửa kẹp
    4. lợi dụng sơ hở。乘人不备(进行袭击)。
    掩杀
    đánh lén
    Từ ghép:
    掩蔽 ; 掩蔽部 ; 掩藏 ; 掩耳盗铃 ; 掩盖 ; 掩护 ; 掩埋 ; 掩杀 ; 掩饰 ; 掩体 ; 掩眼法 ; 掩映

    Chữ gần giống với 掩:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掩

    ,

    Chữ gần giống 掩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掩 Tự hình chữ 掩 Tự hình chữ 掩 Tự hình chữ 掩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

    yểm:yểm hộ, yểm tàng
    ém:ém vào, ém nhẹm
    ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
    ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
    ỉm:ỉm đi, im ỉm

    Gới ý 15 câu đối có chữ 掩:

    Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

    Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

    掩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掩 Tìm thêm nội dung cho: 掩