Từ: 假說 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假說:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả thuyết
Giải thích tạm cho một hiện tượng, sự việc nào đó, nhưng chưa được chứng minh kiểm nghiệm.

Nghĩa của 假说 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎshuō] giả thuyết。科学研究上对客观事物的假定的说明,假设要根据事实提出,经过实践证明是正确的,就成为理论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
假說 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假說 Tìm thêm nội dung cho: 假說