Từ: 偏师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏师:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偏 • 师

Nghĩa của 偏师 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānshī] quân yểm trợ。指在主力军翼侧协助作战的部队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên偏:thiên vị
xen偏:xen việc
xiên偏:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông
偏师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏师 Tìm thêm nội dung cho: 偏师