Từ: 偏心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偏 • 心

Nghĩa của 偏心 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānxīn] bất công; không công bằng。偏向一方面;不公正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên偏:thiên vị
xen偏:xen việc
xiên偏:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
偏心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏心 Tìm thêm nội dung cho: 偏心