Cao su chống va đập cửa

Từ: 偏振光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏振光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏振光 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānzhènguāng] ánh sáng phân cực (lí)。通常的光波振动的方向与光线进行的方向相垂直而且不在同一平面内,如果经过折射或反射,光波振动的方向限定在一个平面之内(其他各方向振动的光波都被吸收或反射),这种光叫偏振光。 形成偏振光的现象,在光学上有很多用途,如通过偏光镜可以滤去反光,用于摄影、鉴别矿物等。也叫偏光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
偏振光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏振光 Tìm thêm nội dung cho: 偏振光