Từ: 偏瘫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏瘫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偏 • 瘫

Nghĩa của 偏瘫 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāntān] liệt nửa người; bán thân bất toại (do xuất huyết não)。身体一侧发生瘫痪,多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên偏:thiên vị
xen偏:xen việc
xiên偏:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘫

than瘫:than (bất động)
偏瘫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏瘫 Tìm thêm nội dung cho: 偏瘫