Từ: 偏裨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏裨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偏 • 裨

Nghĩa của 偏裨 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānpí] quan lớn; quan to。古代称任副职的将官,泛指高级将官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên偏:thiên vị
xen偏:xen việc
xiên偏:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裨

ti裨:ti (giúp đỡ)
tì裨:uống tì tì
偏裨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏裨 Tìm thêm nội dung cho: 偏裨