Chữ 獉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獉, chiết tự chữ TRĂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獉:

獉 trăn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獉

Chiết tự chữ trăn bao gồm chữ 犬 秦 hoặc 犭 秦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獉 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 秦
  • chó, khuyển
  • tần
  • 2. 獉 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 秦
  • khuyển
  • tần
  • trăn [trăn]

    U+7349, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zeon1;

    trăn

    Nghĩa Trung Việt của từ 獉

    Tục dùng như chữ trăn .

    Nghĩa của 獉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRĂN

    um tùm; rậm rạp。獉狉。同"榛狉"。

    Chữ gần giống với 獉:

    , , , , , , , , , , , , 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

    Chữ gần giống 獉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獉 Tự hình chữ 獉 Tự hình chữ 獉 Tự hình chữ 獉

    獉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獉 Tìm thêm nội dung cho: 獉