Từ: 渡槽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渡槽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渡槽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùcáo] máng treo (thuỷ lợi)。跨越山谷、道路、水道的桥梁式水槽,两端与渠道相接。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槽

tào:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tàu:tàu lá
tầu:tầu ngựa, tầu thuyền
渡槽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渡槽 Tìm thêm nội dung cho: 渡槽