Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偕同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偕同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偕同 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiétóng] cùng đi (đến một nơi nào đó)。跟别人一起(到某处去)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偕

giai:bách niên giai lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
偕同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偕同 Tìm thêm nội dung cho: 偕同