Từ: 翻新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻新 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānxīn] 1. may lại; lộn lại (quần áo)。把旧的东西拆了重做(多指衣服)。
2. tân trang; đổi mới; biến cái cũ thành cái mới。从旧的变化出新的。
手法翻新
mánh khoé đổi mới.
花样翻新
đổi cũ thành mới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
翻新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻新 Tìm thêm nội dung cho: 翻新