Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 做官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做官 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòguān] 1. chức vị; địa vị。获得官员的职位。
2. quan; người có chức; người làm quan。拥有或带有职位的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
做官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做官 Tìm thêm nội dung cho: 做官