Chữ 娈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娈, chiết tự chữ LUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娈:

娈 luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 娈

娈

Chiết tự chữ 娈

Chiết tự chữ luyến bao gồm chữ 亦 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娈 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 女
  • 亦 diệc
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • luyến [luyến]

    U+5A08, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 孌;
    Pinyin: luan2, lian4;
    Việt bính: lyun5;

    娈 luyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 娈

    Giản thể của chữ 孌.
    luyến, như "luyến ái" (gdhn)

    Nghĩa của 娈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (孌)
    [luán]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LOAN
    dáng vẻ; diện mạo。相貌美。

    Chữ gần giống với 娈:

    㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,

    Dị thể chữ 娈

    娈, 孌,

    Chữ gần giống 娈

    婜, 媙, 媓, 媔, 媕, 媖, 媗, 媘, 媚, 媑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娈 Tự hình chữ 娈 Tự hình chữ 娈 Tự hình chữ 娈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娈

    luyến娈:luyến ái
    娈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娈 Tìm thêm nội dung cho: 娈