Từ: 禅堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禅堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禅堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chántáng] thiền đường; nhà thiền (nơi hoà thượng toạ thiền)。和尚打坐的处所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
禅堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禅堂 Tìm thêm nội dung cho: 禅堂