Nghĩa của 停放 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngfàng] đỗ; quàn; đặt; đậu。短时间放置(多指车辆、灵柩)。
一辆自行车停放在门前。
một chiếc xe đạp đậu trước cổng.
一辆自行车停放在门前。
một chiếc xe đạp đậu trước cổng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |

Tìm hình ảnh cho: 停放 Tìm thêm nội dung cho: 停放
