Từ: 停放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停放:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 停 • 放

Nghĩa của 停放 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngfàng] đỗ; quàn; đặt; đậu。短时间放置(多指车辆、灵柩)。
一辆自行车停放在门前。
một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành停:dành dụm; dỗ dành
dừng停:dừng bút, dừng tay
rành停:rành mạch
đành停:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình停:đình chỉ
đềnh停: 
đừng停:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 
停放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停放 Tìm thêm nội dung cho: 停放