Từ: 停表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停表:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 停 • 表

Nghĩa của 停表 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngbiǎo] đồng hồ bấm giây (dùng trong thể thao)。马表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành停:dành dụm; dỗ dành
dừng停:dừng bút, dừng tay
rành停:rành mạch
đành停:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình停:đình chỉ
đềnh停: 
đừng停:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo
停表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停表 Tìm thêm nội dung cho: 停表