Nghĩa của 停课 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngkè] nghỉ học; đình khoá。(学校)因故停止上课。
开运动会,停课一天。
khai mạc đại hội thể dục thể thao, nghỉ học một ngày.
开运动会,停课一天。
khai mạc đại hội thể dục thể thao, nghỉ học một ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 课
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |

Tìm hình ảnh cho: 停课 Tìm thêm nội dung cho: 停课
