Từ: 停课 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停课:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 停 • 课

Nghĩa của 停课 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngkè] nghỉ học; đình khoá。(学校)因故停止上课。
开运动会,停课一天。
khai mạc đại hội thể dục thể thao, nghỉ học một ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành停:dành dụm; dỗ dành
dừng停:dừng bút, dừng tay
rành停:rành mạch
đành停:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình停:đình chỉ
đềnh停: 
đừng停:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá课:khoá sinh; thuế khoá
停课 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停课 Tìm thêm nội dung cho: 停课