Từ: 停车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 停车 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngchē] 1. xe đỗ; xe ngừng chạy; dừng xe。车辆停留或停止行驶。
停车十分钟。
xe ngừng chạy trong mười phút
因修理马路,停车三天。
vì sửa đường cho nên xe ngừng chạy trong ba ngày.
2. đỗ xe; đậu xe。停放车辆。
停车处
nơi đậu xe; bến đỗ xe
停车场
bãi đỗ xe
3. ngừng chạy。(机器)停止转动。
三号车间停车修理。
phân xưởng số ba ngừng chạy để sửa chữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
停车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停车 Tìm thêm nội dung cho: 停车