Từ: 偶人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偶人 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒurén] người gỗ; tượng gỗ。用土木等制成的人形物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
偶人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶人 Tìm thêm nội dung cho: 偶人