Từ: 安谧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安谧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安谧 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānmì]
yên ắng; yên tĩnh; thanh thản; thái bình; thanh bình; lặng lẽ; yên bình。(地方)安宁;安静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谧

mật:mật (yên lặng, tĩnh mịch)
安谧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安谧 Tìm thêm nội dung cho: 安谧