Từ: 偿命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偿命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偿 • 命

Nghĩa của 偿命 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángmìng] đền mạng。为杀死的人抵偿性命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

thường偿:bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
偿命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偿命 Tìm thêm nội dung cho: 偿命