Từ: 尊堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尊堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūntáng] mẹ kính mến; tôn đường。称人之母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
尊堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊堂 Tìm thêm nội dung cho: 尊堂