Chữ 岑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岑, chiết tự chữ SUM, SẦM, XỜM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岑:

岑 sầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 岑

岑

Chiết tự chữ 岑

Chiết tự chữ sum, sầm, xờm bao gồm chữ 山 今 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岑 cấu thành từ 2 chữ: 山, 今
  • 山 san, sơn
  • 今 kim
  • sầm [sầm]

    U+5C91, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cen2;
    Việt bính: sam4
    1. [陰岑] âm sầm;

    岑 sầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 岑

    (Danh) Núi nhỏ mà cao.
    ◇Cao Bá Quát 高
    伯适: Ngã dục đăng cao sầm 我欲登高岑 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山)Ta muốn lên đỉnh núi cao đó.

    (Danh)
    Họ Sầm.

    (Tính)
    Cao.
    ◎Như: sầm lâu 岑樓 lầu cao.

    (Tính)
    Sầm tịch 岑寂 cao và yên lặng, vắng lặng.
    ◇Lê Hữu Trác 黎有晫: Dạ tọa thiên sầm tịch 夜坐偏岑寂 (Thượng kinh kí sự 上京記事) Buổi tối ngồi bên chỗ vắng lặng.

    sầm, như "sầm uất" (vhn)
    sum, như "sum sê" (btcn)
    xờm, như "bờm xơm" (btcn)

    Nghĩa của 岑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cén]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 7
    Hán Việt: SẦM
    名
    1. núi trẻ; núi nhỏ mà cao。小而高的山。
    2. sườn dốc; vách núi; bờ dốc。崖岸。
    3. họ Sầm。姓。
    Từ ghép:
    岑寂

    Chữ gần giống với 岑:

    㞰, 㞱, 㞲, 㞳, 㞴, 㞵, 㞶, 㞸, 岅, 岊, 岐, 岑, 岔, 岖, 岗, 岘, 岙, 岚, 岛, 岜, 𡵺, 𡶀, 𡶁,

    Chữ gần giống 岑

    岒, 峛, 峬, 峮, 峯, 峰, 峱, 峲, 峳, 峴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岑 Tự hình chữ 岑 Tự hình chữ 岑 Tự hình chữ 岑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岑

    sum岑:sum sê
    sùm岑: 
    sầm岑:sầm uất
    xờm岑:bờm xơm
    岑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岑 Tìm thêm nội dung cho: 岑