Chữ 岑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岑, chiết tự chữ SUM, SẦM, XỜM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岑:
岑
Pinyin: cen2;
Việt bính: sam4
1. [陰岑] âm sầm;
岑 sầm
Nghĩa Trung Việt của từ 岑
(Danh) Núi nhỏ mà cao.◇Cao Bá Quát 高伯适: Ngã dục đăng cao sầm 我欲登高岑 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山)Ta muốn lên đỉnh núi cao đó.
(Danh) Họ Sầm.
(Tính) Cao.
◎Như: sầm lâu 岑樓 lầu cao.
(Tính) Sầm tịch 岑寂 cao và yên lặng, vắng lặng.
◇Lê Hữu Trác 黎有晫: Dạ tọa thiên sầm tịch 夜坐偏岑寂 (Thượng kinh kí sự 上京記事) Buổi tối ngồi bên chỗ vắng lặng.
sầm, như "sầm uất" (vhn)
sum, như "sum sê" (btcn)
xờm, như "bờm xơm" (btcn)
Nghĩa của 岑 trong tiếng Trung hiện đại:
[cén]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: SẦM
名
1. núi trẻ; núi nhỏ mà cao。小而高的山。
2. sườn dốc; vách núi; bờ dốc。崖岸。
3. họ Sầm。姓。
Từ ghép:
岑寂
Số nét: 7
Hán Việt: SẦM
名
1. núi trẻ; núi nhỏ mà cao。小而高的山。
2. sườn dốc; vách núi; bờ dốc。崖岸。
3. họ Sầm。姓。
Từ ghép:
岑寂
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岑
| sum | 岑: | sum sê |
| sùm | 岑: | |
| sầm | 岑: | sầm uất |
| xờm | 岑: | bờm xơm |

Tìm hình ảnh cho: 岑 Tìm thêm nội dung cho: 岑
